Hotline:
0978 83 39 83
Áp dụng cho nhà phố, biệt thự, nhà cấp 4, nhà xưởng...
* Đơn giá áp dụng cho công trình có diện tích xây dựng từ 200m² trở lên.
An Điền Phát xin được thông báo đơn giá xây dựng nhà xưởng thép tiền chế cập nhật mới nhất 2022. Song song đó là chương trình ưu đãi khuyễn mãi cho khách hàng chọn gói thi công xây dựng nhà xưởng trọn gói . Hãy liên hệ ngay cho đội ngũ kỹ sư của chúng tôi để được hỗ tư vấn.

Xây dựng nhà xưởng công nghiệp trọn gói An Điền Phát
| HẠNG MỤC XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ NHÀ XƯỞNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Thi công nhà xưởng thông dụng | 1.300.000 – 1.700.000/m2 | Liên hệ khảo sát báo giá thi công |
| Thi công nhà xưởng tiền chế | 1.500.000 – 2.600.000/m2 | Liên hệ khảo sát báo giá thi công |
| Thi công nhà xưởng bê tông cốt thép | 2.500.000 – 3.500.000/m2 | Liên hệ khảo sát báo giá thi công |
| Xin phép xây dựng nhà xưởng | 50,000,000 – 200,000,000/hồ sơ | Hỗ trợ tư vấn pháp lý miễn phí 100% (nếu chọn An Điền Phát) |
| Thiết kế nhà xưởng trọn gói (thiết kế nhà xưởng, văn phòng; thiết kế cảnh quan…). | 50,000 – 80,000/m2 | Hỗ trợ miễn phí 100% chi phí thiết kế (nếu chọn An Điền Phát) |
| Thi công lắp đặt trạm biến áp nhà xưởng sản xuất (50KVA, 75KVA, 100KVA, 160KVA, 180KVA, 250KVA, 320KVA, 400KVA, 500KVA, 560KVA, 630KVA, 750KVA, 800KVA, 1000KVA, 1250KVA, 1500KVA, 1600KVA, 1800KVA, 2000KVA, 2500KVA). | 500,000,000 – 1,500,000,000/trạm | Liên hệ báo giá chi tiết |
| Thi công hệ thống điện nhà xưởng trọn gói (điện chiếu sáng, hệ thống điện lạnh, điện cơ, tủ điện…). | 30,000 – 50,000/m2 | Liên hệ báo giá chi tiết |
| Thi công hệ thống PCCC nhà xưởng (hệ thống chữa cháy vách tường; hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler). | 14.000 – 18,000/m2 | Liên hệ báo giá chi tiết |
| Thi công lắp đặt cầu trục nhà xưởng (từ 2 tấn đến 100 tấn, dầm đôi – dầm đơn). | 150,000,000 – 550,000,000/cầu trục | Liên hệ báo giá chi tiết |
| Thi công hệ thống thang máy vận chuyển hàng trong nhà xưởng. | Liên hệ báo giá chi tiết | Liên hệ báo giá chi tiết |
| Thi công hệ thống thang máy vận chuyển hàng trong nhà xưởng. | Liên hệ báo giá chi tiết | Liên hệ báo giá chi tiết |
| Hoàn công xây dựng nhà xưởng. | 30,000,000 – 200,000,000/hồ sơ | Hỗ trợ tư vấn pháp lý miễn phí 100% (nếu chọn An Điền Phát) |
Chú ý: Đơn giá xây dựng nhà xưởng phụ thuộc và nhiều yếu tố, hãy liên cho đội ngũ kỹ sư của Vietmysteel để được báo giá chi tiết và chính xác cho công trình của bạn. Chương trình hỗ trợ miễn phí chỉ áp dụng cho những khách hàng chọn An Điền Phát thi công nhà xưởng trọn gói.
Thiết kế nhà xưởng công nghiệp Miễn Phí chỉ có tại An Điền Phát
| HẠNG MỤC THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG | ĐƠN GIÁ VNĐ | GHI CHÚ XUẤT XỨ VẬT TƯ |
|---|---|---|
| Móng cọc D250 – bê tông cốt thép | 310.000/m | Thép Vinakyoei, bản mã 6mm) |
| Đóng cọc tràm chiều dài 4.5m, D8-10 | 30,000/cây | Cọc tràm loại 1- thẳng, đủ ĐK |
| Phá dỡ bê tông đầu cọc | 70,000/cái | |
| Đào đất nền thủ công | 65,000/m3 | |
| Đào đất bằng cơ giới | 20,000/m3 | |
| Đắp đất nền thủ công | 40,500/m3 | |
| Đắp đất bằng cơ giới | 15,000/m3 | |
| Nâng nền bằng cát san lấp | 180.500/m3 | |
| Nâng nền bằng cấp phối 0-4 | 240,000/m3 | |
| Ban đổ đất dư | 62,000/m3 | |
| Bê tông lót đá 1×2, M150 | 950,000/m3 | XM Hà Tiên, Holcim |
| Bê tông đá 1×2, mác 250 | 1,250,000/m3 | XM Hà Tiên, Holcim |
| Ván khuôn kết móng, cột, dầm sàn.. | 160,500/m2 | |
| Ván khuôn kết cấu phức tạp (xilô, vòm, lanh tô…) | 220,500/m3 | |
| Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng | 22,500/kg | Thép Việt Nhật, Miền Nam, Pomina |
| Xây tường 10 gạch ống 8x8x18 | 1,250,000/m3 | Gạch tuynel loại 1 |
| Xây tường 20 gạch ống 8x8x18 | 1,650,000/m3 | Gạch tuynel loại 1 |
| Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 | 2,200,000/m3 | Gạch tuynel loại 1 |
| Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 | 1,950,000/m3 | Gạch Tuynel loại 1 |
| Trát tường ngoài, M75 | 85,000/m2 | XM Hà Tiên, Holcim |
| Trát tường trong, M75 | 70,000/m2 | XM Hà Tiên, Holcim |
| Trát cầu thang, lam, trụ đứng, sênô, M75 | 85,000/m2 | XM Hà Tiên, Holcim |
| Lát nền gạch ceramic các loại | 270,000/m2 | Giá gạch 180.000đ/m2 |
| Ốp gạch ceramic các loại | 320,000/m2 | Giá gạch 200.000đ/m2 |
| Lát đá granite các loại | 880,000/m2 | Đen Huế, P.Yên, Đỏ B.Định |
| Làm trần thạch cao thả 60×60 | 130,500/m2 | Tấm 9mm, khung Vĩnh Tường. |
| Làm trần thạch cao chìm | 156,000/m2 | Tấm 9mm, khung Vĩnh Tường. |
| Làm trần nhựa | 115,000/m2 | Tấm nhựa Đài Loan |
| Bả bột matit vào tường | 23,590/m2 | Bột bả tường Joton |
| Bả bột matít vào cột, dầm, trần, thang | 28,000/m2 | Bột bả tường Joton |
| Sơn nước vào tường ngoài nhà | 27,500/m2 | Sơn Maxilite + lót |
| Sơn dầm, trần, tường trong nhà | 22,5500/m2 | Sơn Maxilite + lót |
| Chống thấm sika theo quy trình | 160,500/m2 | Ccông nghệ Sika |
| Vách ngăn thạch cao khung nhôm – 1 mặt | 220,500/m2 | Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường. |
| Vách ngăn thạch cao 2 mặt | 250,500/m2 | Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường. |
| Xử lý chống nóng sàn mái | 250,000/m2 | Gạch bọng, hoặc 6 lỗ |
| Lợp mái ngói | 300,000/m2 | Ngói Đồng Tâm, Thái |
| Lợp ngói rìa, ngói nóc | 45,000/viên | Ngói Đồng Tâm, Thái |
| Khung (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt) | 28,500/kg | Thép CT3, TCXDVN |
| Giằng (mái + cột + xà gồ) | 32,500/kg | Thép CT3, TCXDVN |
| Xà gồ C | 25,500/kg | Thép CT3, TCXDVN |
| Tole hoa 4.5dem lót sàn | 175,000/m2 | Thép CT3, TCXDVN |
| Sàn cemboard 20mm tấm 1.2×2.4 m | 250,600/m2 | C.ty Thông Hưng |
| Lợp mái tole | 165,500/m2 | Tole Hoasen, Povina, Miền Nam |
Ghi chú: Đơn giá có thể thay đổi theo giá cả nguyên vật liệu xây dựng trên thị trường và quy mô diện tích của công trình.

Khoảng 95% các công trình xây dựng nhà xưởng, nhà kho tại Việt Nam đang sử dụng loại kết cấu nhà thép tiền chế. Xây dựng nhà xưởng khung thép tiền chế đang được các chủ đầu tư lựa chọn như một giải pháp tối ưu hoàn hảo vì giá xây dựng nhà xưởng khung thép tiết kiệm hơn và thời gian thi công nhanh chóng. Ở bài viết này hãy cùng An Điền Phát đi sâu tìm hiểu về về giải pháp xây dựng nhà xưởng bằng khung thép tiền chế. Qua đó bạn có thể dễ dàng lên được bản dự toán chi phí xây dựng kho xưởng nhanh chóng, dễ dàng và chính xác nhất.
Nhà xưởng khung thép tiền chế hay nhà xưởng tiền chế được hiểu đơn giản là kết cấu chịu lực của những công trình xây dựng được thiết kế và cấu tạo bởi nguyên liệu thép. Toàn bộ kết cấu của nhà xưởng như: Khung kèo, cột trụ, xà gồ… gọi chung là kết cấu thép, được sản xuất gia công sẵn tại nhà máy theo bản vẽ có đã thiết kế sẵn nên việc lắp dựng tại công trường được diễn ra rất nhanh chóng.
Nhà xưởng khung thép bền, chịu được lực tốt và ít tác động từ môi trường. Nhờ vậy mà nhà xưởng công nghiệp kết cấu thép được xây dựng và sử dụng rộng rãi.

| TIẾT KIỆM CHI PHÍ. | ĐỘ BỀN VÀ TÍNH CƠ ĐỘNG CAO. | LẮP DỰNG NHANH CHÓNG. | GIẢ PHÁP “XANH”. |
|---|---|---|---|
| Giá thành của nhà thép tiền chế có thể thấp hơn đến 25% mỗi mét vuông (m2) so với phương pháp truyền thống. Quý trình xây dựng, lắp dựng đơn tốn ít nhân công và thời gian thi công nhanh chóng. | Cấu kiện thép cột, kèo, vì kèo có độ bền rất cao so với các vật liệu khác hơn nữa nhà thép tiền chế có thể dễ dàng tháo lắp nên việc mở rộng hay di dời công trình cũng rất đơn giản vì chúng có thể tái sử dụng nhiều lần. | Tất cả cấu kiện thép đầu được sản xuất tại nhà máy và lắp dựng bằng các liên kết bu lông tại công trường. Vì vậy, quá trình lắp dựng được diễn ra nhanh chóng, đơn giản với những thiết bị gọn nhẹ. | Nhà thép tiền chế là giải pháp “xanh” cho môi trường nhờ giảm thiểu khí CO2, tiết kiệm năng lượng và tái chế hiệu quả. |


Quy trình thi công nhà xưởng khung thép thông tường gồm 3 công đoạn chính để xây dựng một nhà xưởng hoàn chỉnh, bao gồm: thiết kế, gia công kết cấu thép và lắp dựng nhà xưởng.
Các kỹ sư yêu cầu phải hiểu được sơ đồ bố trí chi tiết cho từng cấu kiện thép, làm đúng theo phương án đã đề ra trong bản vẽ thiết kế nhằm đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng tốt nhất cho công trình.

Bảng giá xây dựng nhà xưởng khung thép mới nhất 2022 An Điền Phát xin được gửi tới quý khách hàng và chủ đầu tư. Để từ đó, chủ đầu tư có thể nắm bắt được giá cả thị trường và lựa chọn nhà thầu xây dựng nhà xưởng uy tín và phù hợp nhất.
| Loại | Hạng mục thi công | Đơn giá (NVD) |
| Lắp dựng | Thi công lắp dựng nhà xưởng | 400,000 – 600,000 đồng/m². |
| Xây dựng kết cấu thép | Thi công phần xây dựng | 350,000 – 500,000 đồng/m². |
| Tổng chi phí | Hoàn thiện nhà xưởng | 750,000 – 1,100,000 đồng/m² |
| Lắp dựng kết cấu thép | Thi công lắp dựng nhà xưởng | 300,000 – 450,000 đồng/m² |
| Xây dựng | Thi công xây dựng nhà xưởng | 250,000 – 400,000 đồng/m² |
| Tổng chi phí | Hoàn thiện nhà xưởng | 550,000 – 850,000 đồng/m² |
Đơn giá thi công nhà xưởng khung thép tiền chế trọn gói 2022
| Hạng mục | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
| Gia công sản xuất kết cấu thép | Kg | 5.000đ – 8.000đ/Kg |
| Khung kèo thép | ||
| Vì kèo thép |
| STT | Hạng mục thi công | Đơn giá (VNĐ) |
| I | Lắp dựng khung kết cấu thép | 50.000đ/m² |
| 1 | Lắp dựng khung chính | |
| 2 | Lắp dựng khung nóc gió | |
| 3 | Lắp dựng consonle cửa đi | |
| II | Lắp đặt tôn mái (không gồm chống nóng ) | 20.000đ/m² |
| III | Lắp đạt tôn vách | 25.000đ/m² |
| IV | Lắp đặt máng xối, ống nước | 75.000đ/m² |
| V | Lắp đặt viền (diềm),chỉ (Viền úp nói và viềm đầu hồi, viền chân tôn…) | 25.000đ/m2 |
Lưu ý : Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT. Đơn giá xây dựng sẽ thay đổi theo từng thời điểm. Vui lòng liên hệ để để nhận được báo giá xây dựng nhà xưởng tiền chế chi tiết với công trình cụ thể của quý công ty.
Để nhận được báo giá chính xác cho từng hạng mục thi công. Quý khách hàng vui lòng làm theo các bước sau đây:
Các yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá xây dựng nhà xưởng khung thép tùy vào thời điểm, địa điểm xây dựng, công năng riêng biệt của nhà xưởng mà chúng tôi sẽ có những bảng báo giá phù hợp nhất dành cho chủ đâu tư. Thông thường, đơn giá xây dựng nhà xưởng thường bị ảnh hưởng bởi một số yếu tố chủ đạo sau:

Một công trình nhà xưởng sẽ có nhiều loại hình khác nhau như nhà xưởng bê tông cốt thép, nhà xưởng thép tiền chế, nhà xưởng phục vụ sản xuất, nhà xưởng để làm kho hàng, chứa vật liệu,… Tùy vào công năng, mục đích sử dụng mà có những đơn giá khác nhau.
đơn giá xây dựng nhà xưởng 500m², 1000m², 50000m², 10000m², 20000m², 50000m² hoàn toàn khác nhau. Với những công trình diện tích càng lớn thì chi phí xây dựng/m² bao giờ cũng nhỏ hơn so với những công trình nhà xưởng có quy mô nhỏ.
Việc chủ đầu tư lựa chọn cho doanh nghiệp của mình những mẫu nhà xưởng được thiết kế theo hướng hiện đại và sử dụng những loại vật liệu mới chắc chắn sẽ làm gia tăng chi phí xây dựng công trình. Việc lựa chọn những mẫu thiết kế đơn giản những vẫn đáp ứng được công năng sử dụng, hệ thống chiếu sáng, thông gió cho nhà xưởng cũng sẽ giúp tiết kiệm chi phí rất nhiều cho việc xây dựng.
Tùy vào mục đích sử dụng của nhà xưởng mà lựa chọn những loại vật liệu khác nhau, sao cho phù hợp nhất. Đối với những nhà xưởng dùng để sản xuất thực phẩm, gia công cơ khí hay các thiết bị điện tử thường có yêu cầu cao về vật liệu xây dựng (chi phí xây dựng sẽ cao hơn nhà xưởng thông thường).
mỗi một đơn vị xây dựng sẽ có những bảng báo giá xây dựng khác nhau cho nhà đầu tư. Do vậy việc cân nhắc tìm một đơn vị thi công uy tín, có tiếng trong lĩnh vực xây dựng sẽ giúp tiết kiệm chi phí cho công trình.
Công ty An Điền Phát tự hào là đơn vị đi đầu trong lĩnh vực tư vấn thiết kế, thi công công trình công nghiệp sử dụng kết cấu thép. Với hơn 10 năm kinh nghiệm cùng đội ngũ lãnh đạo, kiến trúc sư, kỹ thuật viên lành nghề, tâm huyết, giàu kinh nghiệm thực tiễn, trang thiết bị hiện đại phù hợp với mọi công trình. Chúng tôi cam kết mang lại cho quý khách hàng những công trình chất lượng, bền vững với thời gian.

| Hạng mục | Vật tư sử dụng | Đơn vị tính |
| Móng cọc D250 – bê tông cốt thép | Thép Vinakyoei, bản mã 6mm | Mét |
| Đóng cọc tràm dài 4m, D8-10 | Cọc tràm loại 1 – thẳng, đủ điều kiện | cây |
| Đào đất nền thủ công | Máy cơ giới | M³ |
| Đào đất cơ giới | Máy cơ giới | M³ |
| Đắp đất nền thủ công | Máy cơ giới | M³ |
| Đắp đất cơ giới | Máy cơ giới | M³ |
| Nâng nền bằng cát san lấp | Máy cơ giới | M³ |
| Nâng nền bằng cấp phối 0 – 4 | Máy cơ giới | M³ |
| San đổ đất dư | Máy cơ giới | M³ |
| Bê tông lót đá 1×2, M150 | Xi măng Hà Tiên, Holcim | M³ |
| Bê tông đá 1×2, mác 250 | Bê tông thương phẩm | M³ |
| Ván khuôn kết cấu thường | Máy cơ giới | M³ |
| Ván khuôn kết cấu phức tạp (Sino) | Máy cơ giới | M³ |
| Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng | Thép Việt – Nhật hoặc Pomina | Kg |
| Xây tường 100 gạch ống 8x8x18 | Gạch Tuynel | M³ |
| Xây tường 200 gạch ống 8x8x18 | Gạch Tuynel | M³ |
| Xây tường 100 gạch thẻ 4x8x18 | Gạch Tuynel | M³ |
| Xây tường 200 gạch thẻ 8x8x18 | Gạch Tuynel | M³ |
| Trát tường ngoài, M75 | Xi măng Hà Tiên, Holcim | M³ |
| Trát tường trong, M75 | Xi măng Hà Tiên, Holcim | M³ |
| Bả bột sơn nước vào tường | Bột bả tường Nippon, Việt – Mỹ | M³ |
| Bả bột sơn nước vào cột, dầm, trần | Bột bả tường Nippon, Việt – Mỹ | M³ |
| Sơn nước vào tường ngoài nhà | Sơn Nippon + lót | M³ |
| Sơn dầm, trần tường trong nhà | Sơn Nippon + lót | M³ |
| Chống thấm theo quy trình công nghệ | Theo công nghệ Sika | M³ |
| Vách ngăn thạch cao 1 mặt | Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường | M³ |
| Vách ngăn thạch cao 2 mặt | Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường | M³ |
| Khung (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt) | Thép CT3, TCXDVN | Kg |
| Giằng (mái + cột + xà gồ) | Thép CT3, TCXDVN | Kg |
| Xà gồ C (thép đen + sơn) | Thép CT3, TCXDVN | Kg |
| Tole hoa (4mm) trải sàn | Thép CT3, TCXDVN | M³ |
| Sàn cemboard 20mm (100kg/m2) | Thông Hưng, Việt Nam | M³ |
| Lợp mái tole | Tole Hoasen, Povina | M³ |
Lưu ý: Bảng đơn giá xây dựng nhà xưởng, nhà kho khung thép ở trên chỉ mang tính chất minh họa và có thể thay đổi theo thời giá. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá chính xác cho dự án nhà xưởng hoặc hạng mục thi công công của bạn.
Thiết kế kiến trúc
Xin giấy phép xây dựng
Thi công phần thô
Hoàn thiện
Giám sát thi công
Bảo hành công trình
Tiếp nhận thông tin
Khảo sát & tư vấn
Báo giá & ký kết hợp đồng
Thi công công trình
Nghiệm thu & bàn giao